arenaceous
Pronunciation
/ˌæɹɪnˈeɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arenaceous"trong tiếng Anh

arenaceous
01

có cát, thuộc cát

sandy in texture or composition

sandy

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most arenaceous
so sánh hơn
more arenaceous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The soil in this area is notably arenaceous, making it difficult to cultivate certain crops.
Đất ở khu vực này đặc biệt có cát, khiến việc trồng trọt một số loại cây trở nên khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng