Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sanctum
01
nơi linh thiêng, nơi ẩn dật
a private place where one can retreat for peace and solitude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sanctums
Các ví dụ
The small garden behind the house served as her sanctum, a place to escape and relax.
Khu vườn nhỏ phía sau ngôi nhà là nơi ẩn náu của cô ấy, một nơi để trốn thoát và thư giãn.
02
thánh địa, nơi linh thiêng
a sacred place of pilgrimage



























