Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
saltish
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most saltish
so sánh hơn
more saltish
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cheese was a bit saltish, which added to its unique character.
Phô mai có vị hơi mặn, điều này làm tăng thêm nét độc đáo của nó.



























