sack race
Pronunciation
/sˈæk ɹˈeɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sack race"trong tiếng Anh

Sack race
01

cuộc đua bao bố, đua nhảy bao bố

a traditional outdoor game where participants hop or jump inside a large sack or burlap bag from a starting line to a finish line, competing to see who can reach the end the fastest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sack races
Các ví dụ
I could barely keep my balance during the sack race, but I managed to finish in second place.
Tôi hầu như không thể giữ thăng bằng trong cuộc đua bao tải, nhưng tôi đã cố gắng về đích ở vị trí thứ hai.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng