Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sack race
01
cuộc đua bao bố, đua nhảy bao bố
a traditional outdoor game where participants hop or jump inside a large sack or burlap bag from a starting line to a finish line, competing to see who can reach the end the fastest
Các ví dụ
I could barely keep my balance during the sack race, but I managed to finish in second place.
Tôi hầu như không thể giữ thăng bằng trong cuộc đua bao tải, nhưng tôi đã cố gắng về đích ở vị trí thứ hai.



























