Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
run-of-the-mill
01
tầm thường, bình thường
very average and without any notable qualities
Disapproving
Informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most run-of-the-mill
so sánh hơn
more run-of-the-mill
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hotel provided run-of-the-mill accommodations, nothing particularly luxurious or unique.
Khách sạn cung cấp chỗ ở bình thường, không có gì đặc biệt sang trọng hay độc đáo.



























