ruminant
Pronunciation
/ˈɹumənənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ruminant"trong tiếng Anh

Ruminant
01

động vật nhai lại, loài nhai lại

a quadruped mammal that is herbivorous and has a complex digestive system from which it can bring the food back to its mouth and chew it again
ruminant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ruminants
ruminant
01

nhai lại, động vật nhai lại

describing an animal that has a stomach with four compartments and chews cud as part of its digestion process
ruminant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The cow, a ruminant animal, spends much of its day chewing cud.
Con bò, một loài động vật nhai lại, dành phần lớn thời gian trong ngày để nhai lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng