Cao cấp
|
Ứng Dụng Di Động
|
Liên hệ với chúng tôi
Từ vựng
Ngữ pháp
Cụm từ
Cách phát âm
Đọc hiểu
Toggle navigation
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiếng Anh
English
choose
Tiếng Tây Ban Nha
español
choose
Tiếng Đức
Deutsch
choose
Tiếng Pháp
français
choose
Chọn ngôn ngữ của bạn
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
ruck
sack
/ˈrək.ˌsæk/
or /rēk.sāk/
syllabuses
letters
ruck
ˈrək
rēk
sack
ˌsæk
sāk
/ɹˈʌksæk/
Noun (1)
Định nghĩa và ý nghĩa của "rucksack"trong tiếng Anh
Rucksack
DANH TỪ
01
ba lô
, túi đeo lưng
a bag designed for carrying on the back, usually used by those who go hiking or climbing
Các ví dụ
They each carried a heavy
rucksack
filled with camping gear.
Mỗi người trong số họ đều mang một
ba lô
nặng chứa đầy đồ cắm trại.
Cây Từ Vựng
rucksack
ruck
+
sack
@langeek.co
Từ Gần
ruck
ruched
ruby chocolate
ruby
rubric
ruckus
ructions
rudder
rudderless
rude
English
français
español
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
Deutsch
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App