rucksack
Pronunciation
/ˈɹəkˌsæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rucksack"trong tiếng Anh

Rucksack
01

ba lô, túi đeo lưng

a bag designed for carrying on the back, usually used by those who go hiking or climbing
rucksack definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rucksacks
Các ví dụ
They each carried a heavy rucksack filled with camping gear.
Mỗi người trong số họ đều mang một ba lô nặng chứa đầy đồ cắm trại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng