bat
bat
bæt
bāt
jatmatkatpat

Định nghĩa và ý nghĩa của "bat"trong tiếng Anh

01

con dơi, dơi

a small flying creature that comes out at night 
bat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bats
Các ví dụ
At dusk, bats emerged from their roosts to hunt insects in the night sky. 

Vào lúc hoàng hôn, những con dơi bay ra từ chỗ ngủ để săn côn trùng trên bầu trời đêm.

02

cây gậy, cây vợt

a long and thin sports tool used for hitting a ball in games like baseball, cricket, or tennis 
bat definition and meaning
Các ví dụ
He swung the bat and hit a home run. 

Anh ấy vung gậy và đánh một cú chạy về nhà.

2.1

gậy, lượt đánh

(baseball) a player's opportunity to hit during their turn in the batting order 
Các ví dụ
It's his first bat of the game, and he's eager to make an impact. 

Đây là lần đánh bóng đầu tiên của anh ấy trong trận đấu, và anh ấy rất háo hức để tạo ảnh hưởng.

03

gậy, dùi cui

a solid club, usually wooden, used to strike a ball in the game of cricket 
Các ví dụ
He scored a century using a well-balanced bat. 

Anh ấy đã ghi một thế kỷ bằng cách sử dụng một gậy cân bằng tốt.

04

vợt chơi squash, vợt dùng cho squash

a small racket with a long handle, used to hit a ball in games such as squash 
Các ví dụ
He swung his squash bat with precision during the match. 

Anh ấy đã vung vợt squash của mình với độ chính xác trong trận đấu.

01

đánh, đập

to hit or strike someone or something with one's hand or a bat 
Transitive: to bat sb/sth
to bat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bat
ngôi thứ ba số ít
bats
hiện tại phân từ
batting
quá khứ đơn
batted
quá khứ phân từ
batted
Các ví dụ
The child batted the pinata until it broke open. 

Đứa trẻ đập vào con piñata cho đến khi nó vỡ ra.

02

đánh,

to strike a baseball with a bat 
Transitive: to bat a ball
to bat definition and meaning
Các ví dụ
The baseball player prepared to bat the ball out of the park. 

Cầu thủ bóng chày chuẩn bị đánh bóng ra khỏi công viên.

03

nháy mắt, đảo mắt

to quickly open and close one's eyes to attract attention 
Transitive: to bat one's eyes
Các ví dụ
She batted her eyelashes to flirt with the person across the room. 

Cô ấy nháy mắt để tán tỉnh người ở phía bên kia căn phòng.

04

đánh bại, chiến thắng

to defeat an opponent decisively in a contest, competition, or conflict 
Các ví dụ
The team batted their rivals by a wide margin. 

Đội đã đánh bại đối thủ của họ với cách biệt lớn.

05

đánh bóng, đến lượt đánh

to take one's turn in a game, especially in baseball or cricket, where the player is at the batter's position 
Intransitive
Các ví dụ
It was his turn to bat, and he stepped up to the plate confidently. 

Đến lượt anh ấy đánh bóng, và anh ấy tự tin bước lên vị trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng