rough-textured
Pronunciation
/ɹˈʌftˈɛkstʃɚd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rough-textured"trong tiếng Anh

rough-textured
01

thô ráp, có kết cấu thô ráp

having a surface that feels uneven or coarse to the touch
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rough-textured
so sánh hơn
more rough-textured
có thể phân cấp
Các ví dụ
The walls were covered in a rough-textured wallpaper that added character to the room.
Các bức tường được phủ bằng giấy dán tường có kết cấu thô ráp làm tăng thêm nét đặc trưng cho căn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng