rotting
ro
ˈrɒ
ro
tting
tɪng
ting
rootingratting

Định nghĩa và ý nghĩa của "rotting"trong tiếng Anh

Rotting
01

sự thối rữa, sự phân hủy

undergoing decay, resulting in a state of decomposition that produces a foul odor and visible deterioration 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
rottings
Các ví dụ
The rotting apples in the fruit basket had turned into a mushy mess with a sour smell. 

Những quả táo thối rữa trong giỏ trái cây đã biến thành một đống nhão nhoét với mùi chua.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng