Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rosemary
01
cây hương thảo, mê điệt hương
an evergreen fragrant bush of the mint family with narrow leaves that are used in cooking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rosemaries
Các ví dụ
They planted rosemary in their garden to attract bees and butterflies and create a beautiful natural habitat.
Họ trồng cây hương thảo trong vườn để thu hút ong và bướm và tạo ra một môi trường sống tự nhiên đẹp.



























