Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roster
01
danh sách, lịch trực
a list or plan showing assignments or duties for individuals or groups over a specified period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rosters
Các ví dụ
The airline crew checked the roster to confirm their flight assignments and departure times for the week.
Phi hành đoàn của hãng hàng không đã kiểm tra bảng phân công để xác nhận nhiệm vụ chuyến bay và giờ khởi hành trong tuần.



























