Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roster
01
danh sách, lịch trực
a list or plan showing assignments or duties for individuals or groups over a specified period
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rosters
Các ví dụ
The manager posted the weekly roster, detailing the work schedules and assignments for each employee.
Người quản lý đã đăng bảng phân công hàng tuần, chi tiết lịch làm việc và nhiệm vụ cho từng nhân viên.



























