Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rope
01
dây thừng, sợi dây
a long, flexible cord made by twisting together strands of fibers, wire, or other material, used for tying, pulling, or supporting things
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ropes
Các ví dụ
The climber tied the rope securely before beginning the ascent.
Người leo núi buộc chặt dây thừng trước khi bắt đầu leo.
02
dây thừng
slang term for the drug flunitrazepam, commonly known as Rohypnol, a potent sedative often misused illegally
to rope
01
buộc, cột
to fasten or secure something using a rope
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rope
ngôi thứ ba số ít
ropes
hiện tại phân từ
roping
quá khứ đơn
roped
quá khứ phân từ
roped
Các ví dụ
He roped the tent securely to withstand the strong winds.
Anh ấy buộc chắc chắn lều để chịu được gió mạnh.
02
bắt bằng dây thòng lọng, quăng dây bắt
to catch or capture an animal using a lasso, typically by throwing a looped rope over its head or around its legs
Các ví dụ
The cowboy expertly roped the runaway calf.
Anh cao bồi khéo léo bắt con bê chạy trốn bằng dây thừng.
Cây Từ Vựng
ropey
ropy
rope



























