rocking horse
ro
ˈrɒ
ro
cking
kɪng
king
horse
hɔ:s
haws

Định nghĩa và ý nghĩa của "rocking horse"trong tiếng Anh

Rocking horse
01

ngựa bập bênh, con ngựa đu

a children's toy that is normally shaped like a horse and attached to rockers with a seat on it, designed to rock a child back and forth 
rocking horse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rocking horses
Các ví dụ
The child happily rocked back and forth on the rocking horse in the living room. 

Đứa trẻ vui vẻ đung đưa qua lại trên ngựa bập bênh trong phòng khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng