Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Robot
01
người máy, rô-bốt
a machine that can perform tasks automatically
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
robots
Các ví dụ
The factory uses a robot to assemble parts with precision.
Nhà máy sử dụng một robot để lắp ráp các bộ phận một cách chính xác.
1.1
robot, phong cách nhảy robot
a street dance style characterized by precise, mechanical movements that mimic the stilted, jerky actions of a robot or mannequin, often confused with popping
Các ví dụ
He wowed the crowd with his impressive robot dance moves.
Anh ấy đã làm đám đông kinh ngạc với những động tác nhảy robot ấn tượng của mình.
02
người máy, cỗ máy
a person regarded as mechanical, emotionless, or lacking individuality
không tán thành
thân mật
Các ví dụ
That robot just follows orders without thinking.
Con robot đó chỉ biết làm theo mệnh lệnh mà không suy nghĩ.
Cây Từ Vựng
robotic
robotics
robotlike
robot



























