Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
basely
01
hèn hạ, một cách đê tiện
in a manner that is dishonorable, mean, or morally low
Các ví dụ
The thief basely stole money from the charity fund.
Tên trộm đã hèn hạ lấy trộm tiền từ quỹ từ thiện.
Cây Từ Vựng
basely
base



























