Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baseline
01
điểm chuẩn, điểm xuất phát
the initial point from which measurements or comparisons are made
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
baselines
Các ví dụ
They established a baseline for productivity by measuring output before implementing changes.
Họ đã thiết lập một mốc cơ sở cho năng suất bằng cách đo lường sản lượng trước khi thực hiện thay đổi.
02
đường cơ sở, đường chạy
(baseball) the path a baserunner must follow while running from one base to another
Các ví dụ
The runner stayed close to the baseline to avoid being tagged out.
Người chạy đứng gần đường cơ sở để tránh bị loại.
03
đường biên cuối, đường cơ sở
the back boundary line of a playing area, especially in sports like tennis, volleyball, or badminton
Các ví dụ
The tennis player hit a powerful shot that landed just inside the baseline.
Tay vợt đã thực hiện một cú đánh mạnh mẽ rơi ngay bên trong đường biên cuối.
Cây Từ Vựng
baseline
base
line



























