right-winger
right
raɪt
rait
win
wɪn
vin
ger
gɜr
gēr
/ɹˈaɪtwˈɪŋɡə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-winger"trong tiếng Anh

Right-winger
01

người cánh hữu, người bảo thủ

a person who belongs to or supports a conservative political party
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
right-wingers
Các ví dụ
The conference included debates between left-wingers and right-wingers.
Hội nghị bao gồm các cuộc tranh luận giữa những người cánh tả và người cánh hữu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng