right-winger
right
raɪt
rait
win
wɪn
vin
ger
left-wingerstringerspringerstinger

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-winger"trong tiếng Anh

Right-winger
01

người cánh hữu, người bảo thủ

a person who belongs to or supports a conservative political party 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
right-wingers
Các ví dụ
The right-winger campaigned vigorously for the upcoming election. 

Người cánh hữu đã vận động mạnh mẽ cho cuộc bầu cử sắp tới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng