Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to accurse
01
nguyền rủa, kết án với cường độ lớn
to curse or condemn someone with great intensity or severity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
accurse
ngôi thứ ba số ít
accurses
hiện tại phân từ
accursing
quá khứ đơn
accursed
quá khứ phân từ
accursed
Các ví dụ
They have accurst those who have wronged them, harboring bitterness in their hearts.
Họ đã nguyền rủa những kẻ đã làm hại mình, nuôi dưỡng sự cay đắng trong lòng.
Cây Từ Vựng
accursed
accurse



























