Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhetoric
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She studied rhetoric to improve her debate skills.
Cô ấy đã học thuật hùng biện để cải thiện kỹ năng tranh luận của mình.
02
tu từ học, thuật hùng biện
using language skillfully to persuade, impress, or please
Các ví dụ
The politician's rhetoric won over undecided voters.
Thuật hùng biện của chính trị gia đã thuyết phục được những cử tri chưa quyết định.
03
lời lẽ sáo rỗng, ngôn từ rỗng tuếch
bombastic or meaningless language
Các ví dụ
The council meeting was dominated by rhetoric with no solutions.
Cuộc họp hội đồng bị chi phối bởi thuật hùng biện mà không có giải pháp.
Cây Từ Vựng
rhetorical
rhetoric



























