Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rhetoric
Các ví dụ
The course on rhetoric included exercises in speechwriting and delivery.
Khóa học về thuật hùng biện bao gồm các bài tập viết và trình bày bài phát biểu.
02
tu từ học, thuật hùng biện
using language skillfully to persuade, impress, or please
Các ví dụ
Advertising relies heavily on rhetoric to influence consumer behavior.
Quảng cáo phụ thuộc rất nhiều vào thuật hùng biện để ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng.
03
lời lẽ sáo rỗng, ngôn từ rỗng tuếch
bombastic or meaningless language
Các ví dụ
The article was more rhetoric than reporting.
Bài báo mang tính hùng biện hơn là tường thuật.
Cây Từ Vựng
rhetorical
rhetoric



























