Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Revisal
01
sự xem xét lại, sự sửa đổi
the act or process of reviewing and making changes or corrections to a text or plan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
revisals
Các ví dụ
The play's director requested a revisal of certain scenes to enhance the emotional impact on the audience.
Đạo diễn vở kịch yêu cầu xem xét lại một số cảnh để tăng cường tác động cảm xúc lên khán giả.



























