retrospect
ret
ˈrɛt
ret
ros
rəs
rēs
pect
pɛkt
pekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "retrospect"trong tiếng Anh

Retrospect
01

nhìn lại, hồi tưởng

the act of looking back on or reviewing past events or situations 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The team conducted a retrospect to understand what went wrong during the project. 

Nhóm đã tiến hành một buổi nhìn lại để hiểu điều gì đã xảy ra sai sót trong dự án.

to retrospect
01

nhìn lại, xem xét lại quá khứ

to look back on past events 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
retrospect
ngôi thứ ba số ít
retrospects
hiện tại phân từ
retrospecting
quá khứ đơn
retrospected
quá khứ phân từ
retrospected
Các ví dụ
Every year, on his birthday, Jack retrospects on the accomplishments and lessons from the previous year. 

Mỗi năm, vào ngày sinh nhật của mình, Jack nhìn lại những thành tựu và bài học từ năm trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng