Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Retrospect
01
nhìn lại, hồi tưởng
the act of looking back on or reviewing past events or situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The documentary provided a detailed retrospect of the historical events of the last century.
Bộ phim tài liệu đã cung cấp một cái nhìn lại chi tiết về các sự kiện lịch sử của thế kỷ trước.
to retrospect
01
nhìn lại, xem xét lại quá khứ
to look back on past events
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
retrospect
ngôi thứ ba số ít
retrospects
hiện tại phân từ
retrospecting
quá khứ đơn
retrospected
quá khứ phân từ
retrospected
Các ví dụ
Whenever he feels lost, he retrospects on the decisions that brought him to this point.
Bất cứ khi nào anh ấy cảm thấy lạc lối, anh ấy nhìn lại những quyết định đã đưa anh ấy đến điểm này.



























