Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Retardant
01
chất làm chậm, chất ức chế
the thing that slows down or inhibits a process or action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
retardants
Các ví dụ
Economic policies were implemented as inflation retardants to stabilize prices.
Các chính sách kinh tế được thực hiện như chất làm chậm lạm phát để ổn định giá cả.



























