retardant
Pronunciation
/ɹiˈtɑɹdənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "retardant"trong tiếng Anh

Retardant
01

chất làm chậm, chất ức chế

the thing that slows down or inhibits a process or action
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
retardants
Các ví dụ
Economic policies were implemented as inflation retardants to stabilize prices.
Các chính sách kinh tế được thực hiện như chất làm chậm lạm phát để ổn định giá cả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng