resurgent
Pronunciation
/ɹiˈsɝdʒənt/, /ɹɪˈsɝdʒənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resurgent"trong tiếng Anh

resurgent
01

hồi sinh, trỗi dậy

bouncing back with newfound strength
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most resurgent
so sánh hơn
more resurgent
có thể phân cấp
Các ví dụ
The athlete 's resurgent determination led to personal bests after a period of injury.
Quyết tâm hồi sinh của vận động viên đã dẫn đến những thành tích cá nhân tốt nhất sau một thời gian chấn thương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng