Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
restricted
01
hạn chế, giới hạn
limited or controlled by regulations or specific conditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most restricted
so sánh hơn
more restricted
có thể phân cấp
Các ví dụ
Certain medications are restricted and require a prescription from a doctor.
Một số loại thuốc bị hạn chế và yêu cầu đơn thuốc từ bác sĩ.
02
hạn chế, giới hạn
limited in scope or meaning
Các ví dụ
The law has a restricted interpretation in this case.
Luật có một cách diễn giải hạn chế trong trường hợp này.
Cây Từ Vựng
unrestricted
restricted
restrict



























