resize
re
ri:
ri
size
saɪz
saiz
British pronunciation
/ɹɪsˈaɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "resize"trong tiếng Anh

to resize
01

thay đổi kích thước, điều chỉnh kích thước

to change the size of something
Transitive: to resize sth
to resize definition and meaning
example
Các ví dụ
Over the years, the company has resized its packaging for more cost-effective shipping.
Trong những năm qua, công ty đã thay đổi kích thước bao bì của mình để vận chuyển hiệu quả hơn về chi phí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store