Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rescuer
01
người giải cứu, người cứu hộ
someone who saves a person or animal from a critical or harmful situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rescuers
Các ví dụ
The fire department sent a team of rescuers to handle the emergency.
Sở cứu hỏa đã cử một đội nhân viên cứu hộ để xử lý tình trạng khẩn cấp.
02
người cứu nguy, người giải cứu
a person who prevents failure or loss
Các ví dụ
Volunteers acted as rescuers to keep the project alive.
Các tình nguyện viên đã hành động như những người giải cứu để giữ cho dự án tồn tại.



























