Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rescuer
01
người giải cứu, người cứu hộ
someone who saves a person or animal from a critical or harmful situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rescuers
Các ví dụ
The rescuer pulled the injured hiker from the mountain.
Người cứu hộ đã kéo người leo núi bị thương ra khỏi ngọn núi.
02
người cứu nguy, người giải cứu
a person who prevents failure or loss
Các ví dụ
The negotiator served as a rescuer during the business crisis.
Nhà đàm phán đã đóng vai trò người giải cứu trong cuộc khủng hoảng kinh doanh.



























