Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to repute
01
coi là, xem như
to consider or regard someone or something in a particular way
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repute
ngôi thứ ba số ít
reputes
hiện tại phân từ
reputing
quá khứ đơn
reputed
quá khứ phân từ
reputed
Các ví dụ
Critics are currently reputeing the artist's latest work as a masterpiece.
Các nhà phê bình hiện đang đánh giá tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ là một kiệt tác.
Repute
01
danh tiếng, tiếng tăm
the opinion that people have of someone because of their deeds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
danh tiếng, tiếng tăm
the general opinion that is held by people about someone or something
Cây Từ Vựng
reputed
repute



























