to reproach
Pronunciation
/ɹiˈpɹoʊtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reproach"trong tiếng Anh

to reproach
01

trách móc, khiển trách

to blame someone for a mistake they made
Transitive: to reproach sb for a mistake
to reproach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reproach
ngôi thứ ba số ít
reproaches
hiện tại phân từ
reproaching
quá khứ đơn
reproached
quá khứ phân từ
reproached
Các ví dụ
Instead of shouting, the manager chose to reproach the employee privately for the error in the report.
Thay vì la hét, người quản lý đã chọn cách khiển trách nhân viên một cách riêng tư vì lỗi trong báo cáo.
Reproach
01

lời trách móc, sự khiển trách nhẹ

an expression of mild blame
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reproaches
Các ví dụ
The teacher 's glance was enough reproach for the class.
Ánh mắt của giáo viên là sự khiển trách đủ cho cả lớp.
02

sự xấu hổ, sự ô nhục

a state of shame or dishonor
Các ví dụ
Poverty should not be seen as a reproach.
Nghèo đói không nên được xem là một sự khiển trách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng