reprehensible
Pronunciation
/ˌɹɛpɹɪˈhɛnsəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reprehensible"trong tiếng Anh

reprehensible
01

đáng chê trách, đáng lên án

deserving strong criticism or punishment because it is morally wrong or unacceptable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reprehensible
so sánh hơn
more reprehensible
có thể phân cấp
Các ví dụ
Cheating on the exam was a reprehensible choice.
Gian lận trong kỳ thi là một lựa chọn đáng chê trách.

Cây Từ Vựng

reprehensibility
reprehensibly
reprehensible
reprehens
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng