reportedly
re
ri
por
ˈpɔ:
paw
ted
tɪd
tid
ly
li
li
reputedlyrepeatedly

Định nghĩa và ý nghĩa của "reportedly"trong tiếng Anh

reportedly
01

theo báo cáo, được cho là

used to convey that the information presented is based on what others have said 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The movie star was reportedly seen dining at the new restaurant downtown. 

Ngôi sao điện ảnh được cho là đã được nhìn thấy ăn tối tại nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng