repentance
Pronunciation
/ɹɪˈpɛntəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "repentance"trong tiếng Anh

Repentance
01

sự hối hận, sự ăn năn

a feeling of remorse or regret for past wrongs
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The priest spoke of the importance of repentance in the path to redemption.
Linh mục đã nói về tầm quan trọng của sự hối hận trên con đường đến sự cứu rỗi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng