repercussion
re
ˌri:
ri
per
cu
ˈkʌ
ka
ssion
ʃən
shēn
concussion

Định nghĩa và ý nghĩa của "repercussion"trong tiếng Anh

Repercussion
01

hậu quả, phản ứng

a movement back from an impact 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
repercussions
02

hậu quả, ảnh hưởng

an unintended effect of something, usually a negative and long lasting one 
Các ví dụ
The policy change had unexpected repercussions on local businesses. 

Sự thay đổi chính sách đã có những hậu quả không mong muốn đối với các doanh nghiệp địa phương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng