Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to repay
01
hoàn trả, trả lại
to give back the money that was borrowed or owed
Transitive: to repay borrowed money
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
repay
ngôi thứ ba số ít
repays
hiện tại phân từ
repaying
quá khứ đơn
repaid
quá khứ phân từ
repaid
Các ví dụ
Borrowers are expected to repay the loan amount according to the agreed-upon terms.
Người vay được mong đợi sẽ hoàn trả số tiền vay theo các điều khoản đã thỏa thuận.
02
hoàn trả, trả lại
to return money that was borrowed from someone or an institution
Transitive: to repay sb
Các ví dụ
They promised to repay their friends as soon as they got their paycheck.
Họ hứa sẽ trả lại tiền cho bạn bè ngay khi nhận được lương.
03
đền đáp, trả lại
to return a similar action or gesture, often as a reciprocal act
Transitive: to repay sth
Các ví dụ
She hoped to repay his visit with an equally enjoyable afternoon.
Cô ấy hy vọng sẽ đáp lại chuyến thăm của anh ấy bằng một buổi chiều cũng thú vị không kém.
04
trả lại, đền đáp
to give back or return something in recognition of a favor or kindness that was received
Transitive: to repay a favor | to repay sb for a favor
Các ví dụ
He planned to repay her kindness with a thoughtful gift.
Anh ấy dự định đền đáp lòng tốt của cô ấy bằng một món quà chu đáo.
Cây Từ Vựng
repay
pay



























