Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Repast
01
bữa ăn, tiệc
the food served and consumed during a single meal or occasion, especially in a formal or festive setting
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
repasts
Các ví dụ
The family gathered around the dining table for a hearty repast on Sunday evenings.
Gia đình quây quần bên bàn ăn để thưởng thức một bữa ăn thịnh soạn vào các tối Chủ nhật.



























