repast
re
ri
past
ˈpɑ:st
paast
recast

Định nghĩa và ý nghĩa của "repast"trong tiếng Anh

Repast
01

bữa ăn, tiệc

the food served and consumed during a single meal or occasion, especially in a formal or festive setting 
repast definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
repasts
Các ví dụ
The Thanksgiving repast included a variety of dishes, from roasted turkey to pumpkin pie. 

Bữa ăn Lễ Tạ ơn bao gồm nhiều món ăn khác nhau, từ gà tây nướng đến bánh bí ngô.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng