renown
Pronunciation
/ɹɪˈnaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "renown"trong tiếng Anh

Renown
01

danh tiếng, sự nổi tiếng

the state of being admired and respected by many people
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The artist 's renown spread far beyond the art community, attracting international attention.
Danh tiếng của nghệ sĩ đã lan rộng ra xa hơn cả cộng đồng nghệ thuật, thu hút sự chú ý quốc tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng