renovation
Pronunciation
/ˌɹɛnəˈveɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "renovation"trong tiếng Anh

Renovation
01

sự cải tạo, sự tu sửa

the process or action of making a building or a piece of furniture look good again by repairing or painting it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự cải tạo, sự phục hồi

the state of being restored to its former good condition
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng