remembrance
Pronunciation
/ɹiˈmɛmbɹəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remembrance"trong tiếng Anh

Remembrance
01

sự nhớ lại, ký ức

the act of recalling something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự tưởng nhớ, lễ tưởng niệm

the act of honoring a past event or a deceased person
Các ví dụ
Flowers were laid in remembrance of the deceased.
Hoa đã được đặt để tưởng nhớ người đã khuất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng