Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reload
01
nạp lại, nạp đạn
to put fresh ammunition into a firearm after it has been used
Intransitive
Transitive: to reload a firearm
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
reload
ngôi thứ ba số ít
reloads
hiện tại phân từ
reloading
quá khứ đơn
reloaded
quá khứ phân từ
reloaded
Các ví dụ
The police officer swiftly trained to reload her service revolver in various tactical scenarios.
Cảnh sát viên nhanh chóng được huấn luyện để nạp đạn lại khẩu súng lục phục vụ của cô ấy trong các tình huống chiến thuật khác nhau.
02
nạp lại, tải lại
to place a new load or supply of something into a container
Transitive: to reload a container
Các ví dụ
She reloaded the vending machine with snacks after it was emptied.
Cô ấy nạp lại máy bán hàng tự động với đồ ăn nhẹ sau khi nó bị làm trống.
Cây Từ Vựng
reload
load



























