to relish
re
ˈrɛ
re
lish
lɪʃ
lish
hellishembellish

Định nghĩa và ý nghĩa của "relish"trong tiếng Anh

to relish
01

thưởng thức, hưởng thụ

to enjoy or take pleasure in something greatly 
Transitive: to relish sth
to relish definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
relish
ngôi thứ ba số ít
relishes
hiện tại phân từ
relishing
quá khứ đơn
relished
quá khứ phân từ
relished
Các ví dụ
She relished the opportunity to travel to new and exotic destinations. 

Cô ấy thích thú với cơ hội được đi du lịch đến những điểm đến mới lạ và kỳ thú.

Relish
01

gia vị, relish

a condiment of hot or savory taste that is served with meat, cheese, etc. 
relish definition and meaning
Các ví dụ
He prepared a homemade pickle relish by chopping cucumbers and mixing them with vinegar and spices. 

Anh ấy đã chuẩn bị một gia vị tự làm bằng cách cắt nhỏ dưa chuột và trộn chúng với giấm và gia vị.

02

niềm vui thích, sự khoái trá

vigorous and enthusiastic enjoyment 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
relishes
03

hương vị, sự thưởng thức

the taste experience when a savoury condiment is taken into the mouth 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng