Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rejuvenate
01
trẻ hóa, hồi phục
to cause a feeling of strength and energy
Transitive: to rejuvenate a person or their mind and body
Các ví dụ
Spending time in nature can rejuvenate your spirit.
Dành thời gian trong thiên nhiên có thể trẻ hóa tinh thần của bạn.
02
trẻ hóa, hồi sinh
to undergo or cause a process resulting in renewed vitality or a refreshed state
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rejuvenate
ngôi thứ ba số ít
rejuvenates
hiện tại phân từ
rejuvenating
quá khứ đơn
rejuvenated
quá khứ phân từ
rejuvenated
Các ví dụ
The lake rejuvenates every spring, its waters flowing freely once again.
Hồ tái sinh mỗi mùa xuân, nước của nó lại chảy tự do một lần nữa.
03
trẻ hóa, hồi sinh
to bring back a youthful look or appearance
Transitive: to rejuvenate face or skin
Các ví dụ
The makeup artist used special techniques to rejuvenate her client's face for the photo shoot.
Nghệ sĩ trang điểm đã sử dụng các kỹ thuật đặc biệt để trẻ hóa khuôn mặt của khách hàng cho buổi chụp hình.
04
trẻ hóa, hồi sinh
to restore or bring back youthful features to a landscape or topography
Transitive: to rejuvenate a landscape or topography
Các ví dụ
Rainfall patterns began to rejuvenate the desert landscape, creating rolling dunes.
Các kiểu mưa bắt đầu trẻ hóa cảnh quan sa mạc, tạo ra những cồn cát lượn sóng.
05
trẻ hóa, hồi sinh
to cause a stream or watercourse to resume its erosive activity
Transitive: to rejuvenate a stream or river
Các ví dụ
As the tectonic plates shifted, they rejuvenated the river's path, changing its course.
Khi các mảng kiến tạo dịch chuyển, chúng đã trẻ hóa dòng sông, thay đổi hướng chảy của nó.



























