baron
ba
ˈbæ
ron
rən
rēn
batonbaconboronbaryon

Định nghĩa và ý nghĩa của "baron"trong tiếng Anh

01

nam tước, quý tộc

a British nobleman holding the lowest rank in the peerage 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
barons
Các ví dụ
He was granted the title of baron by the Queen. 

Ông được Nữ hoàng ban tước hiệu nam tước.

02

đại gia, nam tước

a very wealthy and influential person 
Các ví dụ
The tech baron owns several major companies. 

Nam tước công nghệ sở hữu một số công ty lớn.

03

nam tước, quý tộc

a nobleman of varying rank in different countries 
Các ví dụ
The European baron had privileges not granted in Britain. 

Nam tước châu Âu có những đặc quyền không được cấp ở Anh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng