barograph
ba
ˈbæ
rog
rəʊg
rewg
raph
rɑ:f
raaf
paragraph

Định nghĩa và ý nghĩa của "barograph"trong tiếng Anh

Barograph
01

máy ghi áp suất khí quyển, thiết bị ghi áp suất tự động

a device that automatically records changes in atmospheric pressure over time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
barographs
Các ví dụ
Weather forecasters rely on networks of barographs strategically positioned worldwide to monitor pressure gradients across regions. 

Các nhà dự báo thời tiết dựa vào mạng lưới barograph được bố trí chiến lược trên toàn cầu để theo dõi độ dốc áp suất giữa các khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng