regress
reg
ˈri:g
rig
ress
rɛs
res
repressredressregrets

Định nghĩa và ý nghĩa của "regress"trong tiếng Anh

Regress
01

thoái trào, sự quay trở lại

returning to a former state 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
regresses
02

thoái lui

the reasoning involved when you assume the conclusion is true and reason backward to the evidence 
to regress
01

thoái lui, quay lại trạng thái cũ

to move back to an earlier pattern of behavior that was problematic, or immature 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
regress
ngôi thứ ba số ít
regresses
hiện tại phân từ
regressing
quá khứ đơn
regressed
quá khứ phân từ
regressed
Các ví dụ
After months of therapy, his anger issues regressed when life stresses overwhelmed his coping skills. 

Sau nhiều tháng trị liệu, vấn đề tức giận của anh ấy đã thoái lui khi căng thẳng cuộc sống áp đảo kỹ năng đối phó của anh ấy.

02

thoái lui, tệ hơn

get worse or fall back to a previous condition 
03

thoái lui, quay trở lại

to go back to a previous state or condition 
Các ví dụ
After a rainy spell, the water levels regressed back to normal heights. 

Sau một đợt mưa, mực nước đã quay trở lại mức bình thường.

04

thoái lui, quay trở lại trung bình thống kê

go back to a statistical means 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng