Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Regress
01
thoái trào, sự quay trở lại
returning to a former state
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
thoái lui
the reasoning involved when you assume the conclusion is true and reason backward to the evidence
to regress
01
thoái lui, quay lại trạng thái cũ
to move back to an earlier pattern of behavior that was problematic, or immature
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
regress
ngôi thứ ba số ít
regresses
hiện tại phân từ
regressing
quá khứ đơn
regressed
quá khứ phân từ
regressed
Các ví dụ
The patient had regressed to her addictive behaviors after a relapse triggered old traumatic memories.
Bệnh nhân đã thoái lui trở lại các hành vi nghiện ngập sau một lần tái phát đã kích hoạt những ký ức chấn thương cũ.
02
thoái lui, tệ hơn
get worse or fall back to a previous condition
03
thoái lui, quay trở lại
to go back to a previous state or condition
Các ví dụ
Facing drops in sales, the business regressed back to part-time staffing models.
Đối mặt với sự sụt giảm doanh số, doanh nghiệp đã quay lại mô hình nhân viên bán thời gian.
04
thoái lui, quay trở lại trung bình thống kê
go back to a statistical means



























